Bộ Ngoại giao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,668 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ Ngoại giao
cơ quan chủ trì, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoạch này, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2057/QĐ-TTg năm 2015 về phê duyệt Kế hoạch tổng thể triển khai thực hiện các khuyến nghị Việt Nam chấp thuận theo Cơ chế rà soát định kỳ phổ quát chu kỳ 2 của Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ Ngoại giao” 2,668
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển