Bộ luật lao động Việt Nam 1995 là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Bộ luật lao động Việt Nam 1995
"Văn bản điều chỉnh quan hệ lao động giữa người lao động làm công ăn lương (gọi tắt là người lao động) với người sử dụng lao động và các quan hệ xã hội liên quan trực tiếp với quan hệ lao động; người lao động gồm cả người học nghề, người giúp việc gia đình và một số loại lao động khác được quy định trong bộ luật lao động; người nước ngoài làm việc cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, trên lãnh thổ Việt Nam trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam kí kết hoặc tham gia có quy định khác. Một số quy định của bộ luật lao động cũng được áp dụng cho cán bộ công chức nhà nước, người giữ các chức vụ được bầu cử hoặc bổ nhiệm, người thuộc lực lượng vũ trang, người thuộc các đoàn thể nhân dân, tổ chức chính trị xã hội khác và xã viên hợp tác xã. Người sử dụng lao động là mọi cá nhân, tổ chức thuộc các thành phần kinh tế, các hình thức sở hữu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế đóng trên lãnh thổ Việt Nam. Bộ luật có hiệu lực kể từ ngày 1.1.1995, bao gồm 17 chương, 198 điều với cơ cấu như sau: Lời nói đầu; chương 1: những quy định chung; chương 2: việc làm; chương 3: học nghề; chương 4: hợp đồng lao động; chương 5: thỏa ước lao động tập thể; chương 6: tiền lương; chương 7: thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; chương 8: kỉ luật lao động, trách nhiệm vật chất; chương 9: an toàn lao động, vệ sinh lao động; chương 10: những quy định riêng đối với lao động nữ; chương 11: những quy định riêng đối với lao động chưa thành niên và một số loại lao động khác; chương 12: bảo hiểm xã hội; chương 13: công đoàn; chương 14: giải quyết tranh chấp lao động; chương 15: quản lí nhà nước về lao động, chương 16: thanh tra nhà nước về lao động; chương 17: điều khoản thi hành."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 55
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ luật lao động Việt Nam 1995”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển