Bộ Giao thông vận tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,135 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ Giao thông vận tải
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng BOT; thành lập Nhóm công tác liên ngành để phối hợp đàm phán hợp đồng theo quy định hiện hành; hướng dẫn Chủ đầu tư về các vấn đề chuyên ngành trong quá trình thực hiện Dự án. Bộ Giao thông vận tải căn cứ giá trị đất của các công trình kết cấu hạ tầng do Bộ Tài chính xác định tại khoản 3 Điều này, giá trị chuyển giao quyền thu phí và doanh thu từ thu phí quốc lộ 5 trong thời gian bàn giao cho VIDIFI để xác định thời gian của Hợp đồng BOT.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1621/QĐ-TTg năm 2007 về một số cơ chế, chính sách thí điểm đầu tư dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội – Hải Phòng do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ Giao thông vận tải” 7,135
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển