Bộ đội biên phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,235 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ đội biên phòng
lực lượng nòng cốt, chuyên trách, chủ trì, phối hợp với lực lượng Công an nhân dân, các ngành hữu quan, các địa phương trong hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 140/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Biên giới quốc gia
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ đội biên phòng” 3,235
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển