Bộ đội Biên phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,235 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ đội Biên phòng
lực lượng nòng cốt, chuyên trách phối hợp với lực lượng Quân sự, Công an tỉnh, các ngành hữu quan và chính quyền địa phương các cấp trong hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới theo qui định của pháp luật
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1568/2005/QĐ-UBND ban hành Quy chế Phối hợp quản lý Nhà nước về Biên giới trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ đội Biên phòng” 3,235
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển