Bộ Công thương là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7,551 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bộ Công thương
cơ quan Thường trực của Hội đồng; Hội đồng được thành lập Tổ giúp việc do Chủ tịch Hội đồng quyết định và được sử dụng con dấu của Bộ Công thương để giải quyết công việc; Kinh phí hoạt động của Hội đồng do Bộ Công thương bố trí, sắp xếp trong dự toán ngân sách nhà nước được giao năm 2009.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1564/QĐ-TTg năm 2009 về việc thành lập Hội đồng cấp Nhà nước xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú năm 2009 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bộ Công thương” 7,551
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển