Blended learning là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 32 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Blended learning
Đào tạo kết hợpTiếng Anh:  Là việc kết hợp phương thức học tập điện tử (e-Learning) với phương thức dạy - học truyền thống (theo đó người dạy và người học cùng có mặt) nhằm nâng cao hiệu q...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 12/2016/TT-BGDĐT Quy định Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, tổ chức đào tạo qua mạng do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Blended learning” 32
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển