Bình đẳng trước tòa án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Bình đẳng trước tòa án
"(cg. Quyền bình đẳng trước toà án), quyền đưa ra chứng cứ, đưa ra yêu cầu và tranh luận trước toà án của kiểm sát viên, bị cáo, người bào chữa, luật sư, người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến vụ án hay người đại diện hợp pháp của những người này (Điều 20 - Bộ luật tố tụng hình sự). Chủ tọa phiên toà phải bảo đảm cho các chủ thể nói trên sử dụng quyền của họ. (Xt. Cơ quan tiến hành tố tụng; Người tiến hành tố tụng; Người tham gia tố tụng)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 52
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bình đẳng trước tòa án”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển