Biện pháp ngăn chặn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,508 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biện pháp ngăn chặn
"Biện pháp cưỡng chế về mặt tố tụng hình sự do điều tra viên, kiểm sát viên và tòa án áp dụng đối với bị can, bị cáo nếu có đủ căn cứ chứng tỏ bị can, bị cáo sẽ gây khó khăn cho việc điều tra, truy tố, xét xử, cản trở việc xác minh sự thật về vụ án hoặc sẽ tiếp tục hoạt động phạm tội, cũng như để bảo vệ việc thi hành án (Điều 61 - Bộ luật tố tụng hình sự năm 1988). (Xt. Bắt; Tạm giữ; Tạm giam; Bảo lãnh)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 49
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biện pháp ngăn chặn” 1,508
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển