biện pháp bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,623 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
biện pháp bảo đảm
Bao gồm: Cầm cố tài sản; Thế chấp tài sản; Đặt cọc; Ký cược; Ký quỹ; Bảo lưu quyền sở hữu; Bảo lãnh; Tín chấp; Cầm giữ tài sản.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật dân sự 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “biện pháp bảo đảm” 3,623
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển