Biên chế hành chính là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,847 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biên chế hành chính
biên chế các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn nghiệp vụ thực hiện chức năng quản lý nhà nước thuộc sở, do Giám đốc Sở Giao thông vận tải phân bổ trong tổng biên chế hành chính được UBND tỉnh giao;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biên chế hành chính” 1,847
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển