Biên chế công chức: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 109 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biên chế công chức:
số lượng cán bộ, công chức được cấp có thẩm quyền giao (không bao gồm số lượng lao động hợp đồng).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2017/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức và lao động hợp đồng trong cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biên chế công chức:” 109
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển