Biên chế công chức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,336 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biên chế công chức
số lượng công chức được giao để bố trí trong các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2018/QĐ-UBND về quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, số lượng người làm việc, vị trí việc làm của tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biên chế công chức” 4,336
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển