Biên chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17,980 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biên chế
Gồm: biên chế cán bộ, biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng được cấp có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 108/2014/NĐ-CP về chính sách tinh giản biên chế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biên chế” 17,980
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển