Biên bản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17,434 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Biên bản
"Văn bản do cơ quan, cán bộ có thẩm quyền lập để ghi lại một cách đầy đủ một việc đã tiến hành, một sự việc đã xảy ra (ngày, tháng, năm, địa điểm, nội dung của sự việc …) và đặc biệt là quá trình, kết quả của các hoạt động tố tụng để lưu làm chứng cứ như: biên bản khám nghiệm hiện trường (biên bản ghi lại các dấu vết, tang vật ... tìm thấy ở nơi xảy ra việc phạm tội như trộm cắp, án mạng ...); biên bản lấy lời khai của bị can, người làm chứng; biên bản hoà giải một việc tranh chấp... Biên bải phải có chữ kí của người hữu quan, của những người làm chứng, người có mặt ở hiện trường... sau khi được nghe đọc lại (Điều 59, 78 - Bộ luật tố tụng hình sự năm 1988)."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 46
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Biên bản” 17,434
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển