Bí mật thương mại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bí mật thương mại
"Những điều mà các thương nhân giữ kín trong khi thực hiện các hành vi thương mại. Vd. Bí quyết về công nghệ (Điều 554 - Bộ luật dân sự về nghĩa vụ của người nhận gia công đối với các thông tin về quy trình gia công… vận dụng và gia công thương mại theo Điều 131 - Luật thương mại). Bí mật về tài khoản ở ngân hàng. Bí mật về hồ sơ đấu thầu ""Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức đấu thầu và xét chọn thầu phải giữ bí mật thông tin liên quan trong suốt quá trình đấu thầu"" (Điều 149 - Luật thương mại). Bí mật về những thông tin trong những quan hệ về môi giới, đại diện thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa (Điều 86, 93, 107 - Luật thương mại về nghĩa vụ giữ bí mật liên quan đến hoạt động thương mại của người đại diện cho thương nhân, của người môi giới thương mại, của người được uỷ thác). Nội dung bí mật thương mại do các bên thoả thuận hoặc do pháp luật quy định. Người vi phạm sẽ phải bồi thường thiệt hại đã gây ra cho bên kia."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 44
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bí mật thương mại” 33
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển