Bên vay lại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên vay lại
đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp mở tài khoản tập trung doanh thu của dự án vay lại và các nguồn thu hợp pháp khác tại cơ quan được ủy quyền cho vay lại để chuẩn bị nguồn cho việc trả nợ và duy trì số dư tối thiểu của tài khoản theo quy định tại Điều 35 Nghị định này. Việc mở tài khoản thực hiện trước khi giải ngân khoản vay lại.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 97/2018/NĐ-CP về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên vay lại” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển