Bên tiếp nhận là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 165 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên tiếp nhận
đơn vị chủ trì tổ chức kiểm tra.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2020/QĐ-UBND quy định nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên tiếp nhận” 165
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển