Bên tiếp nhận là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 165 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên tiếp nhận
đơn vị chủ trì tổ chức kiểm tra.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2020/QĐ-UBND quy định về bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên tiếp nhận” 165
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển