Bên Nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 533 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên Nước ngoài
bất kỳ cá nhân và/hoặc pháp nhân nào được thành lập và đăng ký theo pháp luật nước ngoài tạo thành NHÀ THẦU và/hoặc những người kế thừa và/hoặc bên nhận chuyển nhượng hợp pháp của họ, trừ PETROVIETNAM và các Chi nhánh của PETROVIETNAM.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 33/2013/NĐ-CP ban hành Hợp đồng mẫu của Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên Nước ngoài” 533
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển