Bên nhận bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 61 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên nhận bảo lãnh
các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật và tổ chức tín dụng, thực hiện cho vay đối với chủ đầu tư của dự án.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 54/2005/QĐ-HĐQL về Quy chế bảo lãnh tín dụng đầu tư do Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên nhận bảo lãnh” 61
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển