Bên nhận bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 58 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên nhận bảo đảm
pháp nhân bị giải thể theo quy định của pháp luật;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 99/2022/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên nhận bảo đảm” 58
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển