Bên mời thầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 453 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên mời thầu
cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu được quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 53/2017/QĐ-UBND về quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên mời thầu” 453
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển