Bên được bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 70 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên được bảo lãnh
các chủ đầu tư vay vốn tại các tổ chức tín dụng để đầu tư dự án.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 54/2005/QĐ-HĐQL về Quy chế bảo lãnh tín dụng đầu tư do Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên được bảo lãnh” 70
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển