Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Bên cung cấp, hỗ trợ: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Bên cung cấp, hỗ trợ:
những cá nhân, tổ chức cung cấp, hỗ trợ các dịch vụ công nghệ thông tin cho đơn vị bao gồm:
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 4159/QĐ-BYT năm 2014 quy định đảm bảo an toàn thông tin y tế điện tử tại đơn vị trong ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên cung cấp, hỗ trợ:”
Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.