Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Bên bảo đảm là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 89 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bên bảo đảm
khách hàng hoặc người thứ ba cam kết bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng; bao gồm bên cầm cố, bên thế chấp, bên bảo lãnh.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 42/QĐ-HĐQL năm 2007 về Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bên bảo đảm”
89