Bầu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,845 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bầu
"Biểu thị ý chí của cá nhân hay tập thể trong việc lựa chọn người đại diện cho mình vào cơ quan lãnh đạo các cấp của nhà nước, đoàn thể, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, … Bầu được thể hiện bằng các hình thức: biểu quyết trực tiếp: giơ tay hay ấn nút điện tử (x. Biểu quyết), bỏ phiếu bầu hoặc bằng cách khác biểu thị sự đồng ý hay không đồng ý việc lựa chọn người đại diện cho mình. Vd. cử tri trực tiếp tham gia bầu đại biểu quốc hội, đại biểu hội đồng nhân dân các cấp; đảng viên, thành viên các đảng phái, đoàn thể, tổ chức trực tiếp bầu ra thành viên của cơ quan lãnh đạo của đảng, đoàn thể, tổ chức của mình,... Trình tự, thủ tục bầu người đại diện vào cơ quan đại diện nhà nước do luật định, vào cơ quan lãnh đạo các đoàn thể, tổ chức chính trị xã hội do điều lệ, quy chế của đoàn thể, tổ chức đó quy định."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 40
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bầu” 6,845
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển