Bất động sản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,730 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bất động sản
Các tài sản không tự di chuyển được, bao gồm: a. Đất đai. b. Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất đai, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng đó (như: ống dẫn nước, cột điện, cột chống sét, phù điêu gắn ở tường, … mà nếu tháo rời ra sẽ làm cho nhà ở hoặc công trình xây dựng không sử dụng được hoặc mất giá trị). c. Các tài sản gắn liền với đất đai như cây cối đang trồng trên đất, khoáng sản trong lòng đất,... d. Các tài sản khác do pháp luật quy định. Các tài sản khác được nhà nước quy định (Điều 181 - Bộ luật dân sự) do yêu cầu quản lý chặt chẽ. Bất động sản phải được đăng kí. Mua bán, thế chấp bất động sản phải lập thành văn bản có chứng thực, chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền,...
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 39
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bất động sản” 6,730
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển