Bảo vệ mạng viễn thông là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo vệ mạng viễn thông
trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và mọi cá nhân. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương và các đơn vị lực lượng vũ trang bảo vệ an toàn mạng viễn thông công cộng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 41/2007/QĐ-UBND Quy định về công tác phối hợp bảo vệ an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo vệ mạng viễn thông” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển