Bảo trì, sửa chữa thường xuyên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 22 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo trì, sửa chữa thường xuyên
quá trình kiểm tra, xem xét nhà thường xuyên bằng mắt và các phương tiện đơn giản để phát hiện kịp thời dấu hiệu hư hỏng, xuống cấp; đồng thời tiến hành duy tu bảo dưỡng hoặc sửa chữa nhỏ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 110/2007/QĐ-UBND về quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo trì, sửa chữa thường xuyên” 22
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển