Bảo lưu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,397 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo lưu
1. Giữ lại ý kiến riêng của mình khác với ý kiến của đa số nghị quyết để tiếp tục làm sáng tỏ sự đúng, sai trong những lần sau. Bảo lưu là cách tránh sự áp đặt ý kiến đa số về vấn đề được nêu. Người bảo lưu ý kiến vẫn phải phục tùng tuyệt đối và hành động theo quyết định của tập thể và không được chống lại. 2. Pháp nhân khi tham gia hoặc kí kết một điều ước tổ chức tuyên bố không chấp nhận một số điều khoản nhất định, không chịu ràng buộc về mặt pháp lí bởi nội dung một số điều khoản của điều ước ấy.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 34
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo lưu” 2,397
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển