Bảo lãnh tín dụng đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 48 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo lãnh tín dụng đầu tư
cam kết của Quỹ HTPT với tổ chức tín dụng cho vay vốn về việc trả nợ đầy đủ, đúng hạn của bên đi vay. Trong trường hợp bên đi vay không trả được nợ hoặc trả không đầy đủ khi đến hạn, Quỹ HTPT sẽ trả nợ thay cho bên đi vay.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 54/2005/QĐ-HĐQL về Quy chế bảo lãnh tín dụng đầu tư do Quỹ hỗ trợ phát triển ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo lãnh tín dụng đầu tư” 48
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển