Bảo lãnh tín dụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 363 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo lãnh tín dụng
cam kết bằng văn bản của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay bên được bảo lãnh khi bên được bảo Lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh, Bên được bảo lãnh phải nhận nợ vay bắt buộc và hoàn trả cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương số tiền đã được Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Bình Dương trả thay.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2014/QĐ-UBND về bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo lãnh tín dụng” 363
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển