Bảo lãnh bị can, bị cáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Bảo lãnh bị can, bị cáo
Biện pháp ngăn chặn mà cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án áp dụng bằng cách giao bị can, bị cáo cho cá nhân (ít nhất phải có 2 người) hoặc tổ chức nhận bảo lãnh với cam đoan không để bị can, bị cáo tiếp tục phạm tội và phải có mặt khi có giấy triệu tập (Điều 75 - Bộ luật tố tụng hình sự). Ở một số nước, cá nhân hay tổ chức nhận bảo lãnh phải đặt một số tiền hoặc tài sản có giá trị để đảm bảo việc thực hiện nghĩa vụ đã cam đoan.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 33
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo lãnh bị can, bị cáo”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển