Bảo hiểm xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,823 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo hiểm xã hội
sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặcchết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo hiểm xã hội 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo hiểm xã hội” 9,823
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển