Bảo hiểm xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,823 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo hiểm xã hội
Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc c...
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo hiểm xã hội 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo hiểm xã hội” 9,823
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển