Bảo hiểm thất nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,949 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo hiểm thất nghiệp
Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm, hỗ trợ người lao động học nghề, duy trì việc làm, tìm việc làm trên cơ sở đóng vào Quỹ bảo hiểm thất ng...
Căn cứ pháp lý: Luật việc làm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo hiểm thất nghiệp” 1,949
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển