Bảo hiểm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17,526 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo hiểm
Việc đảm bảo bồi thường một số tiền cho người, tổ chức mua bảo hiểm hoặc người, tổ chức được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật về bảo hiểm khi đối tượng bảo hiểm (sức khoẻ, tính mạng, tài sản…) bị thiệt hại. Vd. Người mua bảo hiểm nhân thọ bị ốm phải chi phí thuốc men, ...
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 29
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo hiểm” 17,526
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển