Bảo dưỡng, sửa chữa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,508 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo dưỡng, sửa chữa
Là công tác đại tu, trung tu, tiểu tu, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, trong đó bao gồm cả công tác vệ sinh công nghiệp, thí nghiệm định kỳ các thiết bị với yêu cầu cắt điện toàn bộ, cắt điệ...
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/QĐ-ĐTĐL năm 2019 về Quy trình lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điện trong hệ thống điện quốc gia do Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo dưỡng, sửa chữa” 1,508
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển