Bảo đảm trợ giúp pháp lý là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm trợ giúp pháp lý
chính sách xã hội, không vì mục đích lợi nhuận thể hiện trách nhiệm và bản chất Nhà nước pháp quyền XHCN; bảo đảm thực thi quyền con người, quyền công dân để trợ giúp pháp lý thật sự có chất lượng, hiệu quả, bảo vệ tốt nhất các quyền và lợi ích hợp pháp của người được trợ giúp pháp lý, góp phần tăng cường quản lý xã hội bằng pháp luật, xây dựng xã hội công bằng, dân chủ và văn minh;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 792/QĐ-TTg phê duyệt Đề án “Quy hoạch mạng lưới Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước và Chi nhánh của Trung tâm giai đoạn 2008 – 2010, định hướng đến năm 2015” do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm trợ giúp pháp lý”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển