Bảo đảm tiền vay là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 357 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm tiền vay
việc NHPT áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ mà NHPT đã cho khách hàng vay hoặc được NHPT bảo lãnh tín dụng để vay vốn tại tổ chức tín dụng khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/QĐ-HĐQL năm 2007 về Quy chế Bảo đảm tiền vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm tiền vay” 357
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển