Bảo đảm an toàn thực phẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 787 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bảo đảm an toàn thực phẩm
trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
Căn cứ pháp lý: Luật an toàn thực phẩm 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bảo đảm an toàn thực phẩm” 787
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển