Báo cáo viên pháp luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 559 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Báo cáo viên pháp luật
cán bộ, công chức, viên chức và sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định công nhận để kiêm nhiệm thực hiện hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 65/QĐ-UBND năm 2019 về Quy chế quản lý đối với báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Báo cáo viên pháp luật” 559
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển