Bằng chứng kiểm toán là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bằng chứng kiểm toán
tài liệu, thông tin do Kiểm toán viên nhà nước thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán, làm cơ sở cho việc đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán.
Căn cứ pháp lý: Luật Kiểm toán Nhà nước 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bằng chứng kiểm toán” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển