Bằng chứng gián tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bằng chứng gián tiếp
bằng chứng giúp định hướng việc huy động nguồn lực để tiến hành ĐT hoặc KS. Bằng chứng gián tiếp có thể
Căn cứ pháp lý: Thông tư 121/2021/TT-BQP về Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bằng chứng gián tiếp” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển