Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “X”: 575 thuật ngữ — Trang 36/58

Xe thô sơ
các loại xe gồm: xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật,...
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;
Xe thô sơ
phương tiện bao gồm xe đạp (kể cả xe đạp có trợ lực), xe lôi thùng không gắn động cơ, xe s...
Xe thô sơ
các loại xe như: xe đạp (kể cả xe đạp máy, khi tắt máy thì đạp xe đi được), xe xích lô, xe...
Xe thô sơ
phương tiện chế tạo theo mẫu mã có sẵn, không gắn động cơ, sử dụng sức người hoặc súc vật...
Xe thô sơ
phương tiện tự chế theo mẫu mã có sẵn hiện đang lưu hành trong thực tế cuộc sống hàng ngày...
Xe thô sơ
xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp (kể cả xe đạp máy); xe lăn, xe lắc cho ngư...
Xe thô sơ
các loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe ba gác đạp, xe xích lô đạp, xe...
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;