Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 98/222

Vé xe khách
bằng chứng của việc giao kết hợp đồng vận tải giữa doanh nghiệp vận tải khách và khách đi...
Vé xổ số điện toán
chứng từ do Công ty XSKT Thủ Đô phát hành và giao cho khách hàng, xác nhận quyền và nghĩa...
Vé xổ số tự chọn số điện toán dưới dạng chứng chỉ
Là vé xổ số được phát hành thông qua các thiết bị đầu cuối để giao cho người tham gia dự t...
Vé xổ số tự chọn số điện toán dưới dạng điện tử
Là tập tin dưới dạng ký hiệu kỹ thuật số, âm thanh hoặc thông tin khác ghi nhận việc tham...
Ven đường giao thông:
các thửa đất dọc hai bên của đường giao thông, tính từ chân taluy ra hai bên đến 200m;
VHF
Là Hệ thống thông tin vô tuyến .
Vi bằng
Là văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi có thật do Thừa phát lại trực tiếp chứng kiến, lập th...
Vi bằng
Là văn bản do Thừa phát lại lập, ghi nhận sự kiện, hành vi được dừng làm chứng cứ trong xé...
Vi chất dinh dưỡng
Là các vitamin, chất khoáng hoặc chất vi lượng khác cần thiết cho sự tăng trưởng, phát tri...
Vi chất dinh dưỡng
Là các vitamin, chất khoáng hoặc chất vi lượng khác cần thiết cho sự tăng trưởng, phát tri...