Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 85/222

Vật liệu nổ dùng trong thăm dò, khai thác dầu khí
Là các sản phẩm được chế tạo chỉ để sử dụng trong giếng khoan dầu khí, bao gồm: Đạn đục lỗ...
Vật liệu nổ quân dụng
vật liệu nổ sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.
Vật liệu nổ quân dụng
vật liệu nổ sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.
Vật liệu ốp lát
Là vật liệu xây dựng được sử dụng để ốp, lát các công trình xây dựng.
Vật liệu ốp lát
vật liệu xây dựng được sử dụng để ốp, lát các công trình xây dựng. 
Vật liệu phân hạch
urani 233, urani 235, plutoni 239, plutoni 241 hoặc hỗn hợp bất kỳ của chúng. Vật liệu phâ...
Vật liệu san lấp
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm: đất sạn, sỏi phong hóa từ đá; đất,...
Vật liệu san lấp
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm: đất sạn, sỏi phong hoá từ đá; đất,...
Vật liệu san lấp
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm đất sạn, sỏi phong hoá từ đá; đất, c...
Vật liệu tận dụng
vật liệu đồng nhất về chất được tháo gỡ, bóc tách, thu hồi từ sản phẩm đã qua sử dụng hoặc...