Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 81/222

Vật liệu hạt nhân
Là vật liệu có khả năng phân hạch bao gồm plutoni có hàm lượng đồng vị plutoni 238 không l...
Vật liệu hạt nhân nguồn
Là một trong các vật liệu sau đây: urani, thori dưới dạng quặng hoặc đuôi quặng; urani chứ...
Vật liệu mới
các loại nguyên vật liệu, chất phụ gia, các hóa chất, cấu kiện thành phẩm... lần đầu tiên...
Vật liệu mới
thương phẩm nhưng chưa hoàn chỉnh,
Vật liệu mới:
vật liệu có cơ, lý, hóa tính đảm bảo sử dụng để đóng tàu không bao gồm vật liệu thép, nhôm...
Vật liệu mới:
vật liệu có cơ, lý, hóa tính đảm bảo sử dụng để đóng tàu không bao gồm vật liệu thép, nhôm...
Vật liệu nhân giống
Là cây hoặc bộ phận của cây, nấm ăn hoặc bộ phận của nấm ăn có thể phát triển thành một cá...
Vật liệu nhân giống
Là hạt giống, cây hoàn chỉnh hoặc bộ phận của chúng được sử dụng sản xuất ra cây giống.
Vật liệu nhân giống
Là cây hoặc bộ phận của cây có khả năng phát triển thành một cây mới dùng để nhân giống ho...
Vật liệu nhân giống
cây hoàn chỉnh hoặc bộ phận của chúng như hạt, củ, quả, rễ, thân, cành, lá, mắt ghép, chồi...