Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “V”: 2,215 thuật ngữ — Trang 80/222

Vật liệu
Là những đối tượng lao động dùng cho hoạt động kinh doanh của TCTCVM như giấy tờ in, văn p...
Vật liệu
Là đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn cụ thể, được ng...
Vật liệu cháy tinh:
những vật liệu dễ bắt lửa trong điều kiện thời tiết khô hanh thông thường ở rừng như: lá k...
Vật liệu chèn
các loại vật liệu được chèn, trám vào khoảng không nằm giữa ống chống, ống lọc với thành v...
Vật liệu dệt
Là các loại xơ, sợi tự nhiên hoặc nhân tạo.
Vật liệu điền đầy
Là các vật liệu rắn cách điện được đổ đầy trong khoang vỏ máy biến áp điện lực phòng nổ
Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển
Là hàng hóa được sử dụng để bảo vệ một hàng hóa khác trong suốt quá trình vận chuyển mà kh...
Vật liệu đóng gói và bao bì đóng gói để vận chuyển
Là hàng hóa được sử dụng để bảo vệ một sản phẩm trong suốt quá trình vận chuyển sản phẩm đ...
Vật liệu đồng nhất
một vật liệu không thể bị phân tách thành những vật liệu khác bằng phương pháp cơ học.
Vật liệu giống
Là cây giống để trồng rừng hoặc vật liệu nhân giống.